Trang chủ Văn phạm Bài đọc Nghe - Phát âm Bài thực hành
Thành viên
Đăng ký nhận bài học
CẨM NANG DU HỌC
Hỗ trợ trực tuyến


Mục:  

CÁC THÀNH NGỮ VỀ THỜI GIAN
Tải bài học về   Tải phần mềm PDF

Giới thiệu

Có rất nhiều thành ngữ mà được sử dụng để nói về thời gian trong tiếng Anh. Dưới đây là một số thành ngữ mà nói về quá khứ, hiện tại và tương lai.

Nói về quá khứ

1. back in the old days
một khoảng thời gian rất lâu rồi
Example: Back in the old days people had to travel by horse. There were no trains, planes or cars 200 years ago.

Ví dụ: Vào những ngày xưa con người phải di chuyển bằng ngựa. Không có xe lửa, máy bay hoặc xe hơi vào 200 năm về trước.

2. back in the day
(thân thiện) một thời gian rất lâu rồi
Example: Back in the day he was serious about football. Now he's at college he doesn't have time for games with us.

Ví dụ: Vào những ngày xưa anh ta rất thích đá bóng. Bây giờ anh ta vào trường Cao đẳng và không có thời gian chơi với chúng tôi.

3. when someone was young / a boy / a girl
khoảng thời gian khi một người trưởng thành còn nhỏ hơn
Example: When I was a girl everyone had to wear a school uniform. Now the youngsters can wear whatever they like to school.

Ví dụ: Khi tôi còn là một cô bé mọi người phải mặc đồng phục đi học. Bây giờ những học sinh có thể ăn mặc thứ gì họ thích để đi đến trường.

4. before someone's time
trước ai đó sinh ra hoặc đủ tuổi đế nhớ lại cái gì đó

Example: She doesn't remember Pele. He was before her time.

Ví dụ: Cô ta không nhớ Pele. Ông ta đã sinh ra lâu lắm rồi.

5. yesteryear
một thời gian trong quá khứ
Example: This year's nominations for the Oscars were on the red carpet before the ceremony began, along with some of the great Hollywood stars of yesteryear.

Ví dụ: Các ứng cử viên cho giải Oscars năm này đã đi lên thảm đỏ trước khi buổi lễ được bắt đầu, cùng với một số ngôi sao xuất sắc Hollywood của các năm trước.

Nói đến hiện tại

1. nowadays
hiện tại (có thể ám chỉ đến ngày, tuần, tháng hoặc ngay cả các năm hiện tại)
Example: Nowadays practically everyone who works in an office has a computer.

Ví dụ: Vào  những ngày này, thực tế mọi người làm việc trong văn phòng đều có máy vi tính.

2. present-day (tính từ)
hiện tại bây giờ hoặc ngay lúc này
Present-day attitudes about smoking are much more polarised than they used to be. People have very strong opinions now, either for or against it.

Ngày nay các quan điểm về hút thuốc được phân cực nhiều hơn lúc trước. Người ta bây giờ có các quan điểm rất mạnh mẽ, hoặc ủng hộ hoặc chống nó.

3. at the moment
lúc này
He's unemployed
at the moment but hoping to find some work very soon.

Lúc này anh ta thất nghiệp nhưng hy vọng sẽ tìm được việc trong tương lai rất gần.

Rất sớm hoặc lập tức

1. in a jiffy
rất sớm
Example: I'll be down in a jiffy. Don't leave without me!

Ví dụ: Em sẽ xuống rất nhanh. Đừng đi mà bỏ em nhé!

2. A.S.A.P/ asap
Càng sớm càng tốt (ghi chú chữ này thường phát âm như những chữ cái A.S.A.P nhưng bây giờ được phát âm như một từ - asap)
Example: Let me know asap if you're coming to the party or not. I need to know how many are coming so I can get the food organised.

Ví dụ: Hãy cho tôi biết càng sớm càng tốt nếu bạn đi dự tiệc hay không. Tôi cần biết bao nhiêu người đến để tôi có thể chuẩn bị thức ăn.

3. in no time (at all) / next to no time
rất nhanh hoặc rất sớm
Examples: The children ate their dinner in no time.
We'll be home in next to no time.

Ví dụ: Những đứa trẻ ăn cơm tối rất nhanh.

Chúng tôi sẽ về nhà nhanh thôi.

Nói đến tương lai

1. by this time tomorrow / next week / next month etc.
vào thời gian một ngày, một tuần, một tháng
Example: By this time next week, I'll have finished all my exams and will be having a lovely time lazing on the beach. I can't wait!

Ví dụ: Vào thời gian này tuần sau, tôi sẽ hoàn tất các kỳ thi và sẽ có một thời gian thư giãn vui vẻ trên biển Tôi không thể chờ được!

2. in / for the foreseeable future
càng gần tương lai khi bạn tưởng tượng hoặc lên kế hoạch
Example: He plans to work as a teacher for the foreseeable future.

Ví dụ: Anh ta lên kế hoạch tìm công việc giáo viên trong tương lai dự toán được.
Example:
Is there a time in the foreseeable future when you can see yourself moving out of London?

Ví dụ: Trong thời gian tương lai dự đoán được khi nào bạn có thể dọn ra ngoài London?

()  

Thực hành bài trắc nghiệm của bài học này

Các bài mới hơn:
THÀNH NGỮ ĐỘNG TỪ 1: OUT
TỤC NGỮ: TIỀN BẠC VÀ VIỆC LÀM
TỪ VỰNG ĐIỆN ẢNH 2
NHỮNG THÀNH NGỮ NÓI VỀ BÍ MẬT “SECRET”
TỪ VỰNG ĐIỆN ẢNH
NHỮNG TỪ ĐỒNG ÂM
THÀNH NGỮ 2: 'MONEY'
BỆNH LÝ
THÀNH NGỮ VỚI 'HEAD' VÀ 'HEART'
MUA THỨC UỐNG

Các bài khác:
CÁCH SỬ DỤNG ‘LIKE’
NGÔN NGỮ NÓI ĐÙA
TỪ VỰNG VỀ CÁC KHỚP NỐI
TỪ VỰNG VỀ LƯỚT BUỒM
SUITS
TỪ VỰNG VỀ TÓC
TỪ VỰNG BUSINESS PHẦN 4
CÁC THÀNH NGỮ VỚI ‘’HAND’’ PHẦN 3
THÀNH NGỮ VỚI ‘’NO’’
TỪ VỤNG VỀ TÀI CHÍNH PHẦN 3
Trang chủ | Học tiếng Anh | Hướng nghiệp | Liên hệ
Thanhphatduhoc.com là website phi lợi nhuận do công ty THANHPHATDUHOC tại Singapore sở hữu và điều hành