Trang chủ Văn phạm Từ vựng Nghe - Phát âm Bài thực hành
Thành viên
Đăng nhập
Đăng ký thành viên
Quên mật khẩu
Hỗ trợ trực tuyến


  Văn phạm
  TỪ VỰNG VỀ Y TẾ (Phần 2)
  TỪ VỰNG VỀ TIỀN BẠC

Đắt hoặc rẻ tiền

Đắt tiền
to cost a fortune
I can't afford that dress, it
costs a fortune!

Tôi không thể mua chiếc áo đó, nó quá đắt!


Các bài khác:
•   CÁC ĐỘNG TỪ MỆNH ĐỀ VỚI 'OVER'
•   TỪ VỰNG VỀ GIA ĐÌNH (phần 2)
•   TỪ ĐỒNG ÂM (PHẦN 2)
•   THÀNH NGỮ VỚI 'TIME'
•   TỪ VỰNG VỀ CÁC MÔN THỂ THAO

  Từ vựng
  HAVE TALENT, WILL TRAVEL - CÓ TÀI NĂNG, SẼ ĐƯỢC THĂNG TIẾN

Packaging your transferable skills is key to making a successful career switch

Chuẩn bị những kỹ năng có thể chuyển đổi là quan trọng để tạo một thay đổi sự nghiệp thành công

  GREAT IDEA! NOW SELL IT - SÁNG KIẾN HAY! HÃY BÁN NÓ (tiếp theo)

The key being employable is to be a creative thinker and influence others to go with your ideas

Chìa khóa để được tuyển dụng là trở thành một người suy nghĩ sáng tạo và tạo ảnh hưởng đến những người xung quanh để thực hiện các sáng kiến của bạn


Các bài khác:
•   DO YOU HAVE A GREAT IDEA? - BẠN CÓ SÁNG KIẾN SÁNG TẠO? (Cont.)
•   DO YOU HAVE A GREAT IDEA? - BẠN CÓ SÁNG KIẾN SÁNG TẠO?
•   CAST YOUR NET WIDE (cont.) - THẢ LƯỚI RỘNG (tt)
•   CAST YOUR NET WIDE - THẢ LƯỚI RỘNG
•   XÂY DỰNG HOẶC GẮN BÓ

Trang chủ | Học tiếng Anh | Hướng nghiệp | Liên hệ
Copyright © by Thanhphatduhoc.com.vn. All rights reserved!